Câu tiếng Anh có từ “hibernation”
65 câu thật có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hibernation nghĩa là ngủ đông. hibernation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the torpid or resting state in which some animals pass the winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hibernation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
During hibernation, the body uses fat for energy, which the animal has gathered in summer and autumn.
Từ trong câu: hibernation, body, use, fat, energy, animal, gather, summer
«Hibernation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36089 (bản sửa đổi 10379006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Several authors have contributed to knowledge of hibernation in the racer.
Từ trong câu: hibernation, several, author, contribute, knowledge
Henry S. Fitch, Natural History of the Racer Coluber constrictor. Nguồn: Project Gutenberg #42676. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That's the general impression," was the rejoinder, "but we have never noticed any attempts at hibernation here.
Từ trong câu: hibernation, general, impression, never, notice, attempt
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Bears have become accustomed to taking advantage of the situation, especially, perhaps, in the matter of fattening up for hibernation.
Từ trong câu: hibernation, bear, become, accustom, take, advantage, situation, especially
Francis Harper, The Barren Ground Caribou of Keewatin. Nguồn: Project Gutenberg #33721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Recent progress in the biochemistry and physiology of hibernation and hypothermia have shown that the oxygen requirements of individual mammals, organs, and tissues can be reduced.
Từ trong câu: biochemistry, recent, progress, hibernation, show, oxygen, requirement, individual
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernation trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hibernation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernation: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.