Câu tiếng Anh có từ “hibernation”
65 câu thật có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hibernation nghĩa là ngủ đông. hibernation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the torpid or resting state in which some animals pass the winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hibernation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He saw now that his long interval of hibernation had not been unfruitful.
Từ trong câu: hibernation, saw, now, long, interval
Louis Zangwill, An Engagement of Convenience: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The winter sleep of bears is not as deep as hibernation.
Từ trong câu: hibernation, winter, sleep, bear, deep
«Hibernation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36089 (bản sửa đổi 10379006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"That's the general impression," was the rejoinder, "but we have never noticed any attempts at hibernation here.
Từ trong câu: hibernation, general, impression, never, notice, attempt
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Animals in true hibernation can not be awakened.
Từ trong câu: hibernation, animal, true
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although during his months of hibernation Neewa's body had grown, his mind had not changed its memories or its pictures.
Từ trong câu: hibernation, although, month, body, grow, mind, change, memory
James Oliver Curwood, Nomads of the North: A Story of Romance and Adventure under the Open Stars. Nguồn: Project Gutenberg #4704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most comedians don't," he says with a yawn, sprawled out on the sofa like a bear prematurely woken from hibernation.
Từ trong câu: yawn, wake, hibernation, sofa, bear, comedian, sprawl, out
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The state of hibernation is not the direct result of an extreme of heat or cold, but rather is caused by a departure from the optimum.
Từ trong câu: optimum, state, hibernation, direct, result, extreme, heat, cold
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernation trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hibernation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernation: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.