Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hibernation”

65 câu thật có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hibernation nghĩa là ngủ đông. hibernation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the torpid or resting state in which some animals pass the winter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hibernation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He saw now that his long interval of hibernation had not been unfruitful.

    Từ trong câu: hibernation, saw, now, long, interval

    Louis Zangwill, An Engagement of Convenience: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a state of hibernation, they brought them aboard their ship where studies on them commenced.

    Từ trong câu: hibernation, state, bring, aboard, ship, study

    «Metroid franchise strategy guide/Universe of the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446591 (bản sửa đổi 4315153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But they cared very little for that, and looked forward to their voluntary hibernation without any feeling of apprehension on the score of loneliness.

    Từ trong câu: hibernation, care, little, look, forward, voluntary, feel, score

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could reach it almost as soon as they came out of hibernation finally, and it would be a safe haven in its isolation.

    Từ trong câu: hibernation, reach, almost, soon, come, out, finally, safe

    Lester Del Rey, The Course of Logic. Nguồn: Project Gutenberg #61412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It heralded the approach of a long season of rest and hibernation which would be welcome after the strenuous work of the past summer.

    Từ trong câu: hibernation, herald, approach, long, season, rest, welcome, work

    Burt L. Standish, Dick Merriwell's Fighting Chance; Or, The Split in the Varsity. Nguồn: Project Gutenberg #63024. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also studied the insects breathing, their hibernation, coloring, and how they shed their skin.

    Từ trong câu: shed, hibernation, study, insect, breathe, color, skin

    «Ivan Regen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192726 (bản sửa đổi 10938568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernation trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hibernation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernation: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.