Câu tiếng Anh có từ “helpless”
381 câu thật có từ helpless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helpless nghĩa là bất lực. helpless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in or deprived of strength or power. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helpless
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The army, helpless in the matted thickets and blinded by the overhanging night, was going to be swallowed.
Từ trong câu: helpless, army, blind, night, go
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He was crouching down over the spokes in a helpless, huddled sort of way, and even as I looked the vessel veered again, abruptly as before.
Từ trong câu: helpless, down, sort, way, even, look, vessel, again
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
‘I heard he was lying helpless, and so I came up—took my chance,’ said the Russian.
Từ trong câu: lie, chance, helpless, hear, come, up, take
Joseph Conrad, Heart of Darkness · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The tide was running strong, and between the weight of his clothes, and the suddenness of the shock, he was utterly helpless.
Từ trong câu: shock, tide, utterly, helpless, run, strong, weight, clothes
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Miss Polly choked back a sob--she was thinking of the helpless little legs on the bed up-stairs.
Từ trong câu: sob, miss, back, think, helpless, little, leg, bed
Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
She was backing toward the surface, her eyes fixed before her as they had been when she dragged the helpless girl to her doom.
Từ trong câu: fix, girl, toward, was, doom, helpless, eye, been
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Her heart was beating all over her body—in her throat, her limbs, her helpless useless hands.
Từ trong câu: throat, body, limb, useless, heart, beat, helpless, hand
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng helpless nằm ở trang từ điển: helpless đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helpless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helpless trong kho câu?
- Kho câu có 381 câu có từ helpless hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helpless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helpless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.