Câu tiếng Anh có từ “has”
269 câu thật có từ has hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: has nghĩa là có, sở hữu (ngôi thứ 3 số ít của have); trợ động từ thì hiện tại hoàn thành. has là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of have; used to indicate possession or form the present perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ has
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It appears there has been some dubiousness about the child.
Từ trong câu: has, child, appear
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the good work which has been done by Sir Charles will crash to the ground if there is no tenant of the Hall.
Từ trong câu: tenant, has, crash, by, ground, work, done, good
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no sound of the door banging shut again; they must have left it open; people often do in homes where something awful has happened.
Từ trong câu: bang, has, awful, people, sound, door, shut, again
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He said of the crucifix: “There is a gibbet which has been a success.”
Từ trong câu: been, success, has, there
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There is one thing,” Peter continued, “that every boy who serves under me has to promise, and so must you.”
Từ trong câu: who, under, has, continue, one, serve, promise, thing
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; there is an entry for Everett Glover, whose name has appeared in the testimony, and whose connection is known.
Từ trong câu: entry, who, has, known, whose, connection, yes, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But there is some one in Samavia who has begun to suspect that it might be true," Marco answered.
Từ trong câu: suspect, answer, but, begin, has, who, one, true
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng has
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ has
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ has trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ has hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ has xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ has gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ has?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ has: Hiện tại hoàn thành (165 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.