Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Kho ngữ liệu COCA & BNC

Cụm từ đi cùng với: has

Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.

has goneMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 20.161 lần
has becomeMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 17.277 lần
has happenedMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 15.806 lần
has comeMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 24.333 lần
has givenMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 16.974 lần
has madeMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 23.524 lần
has takenMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 15.161 lần
has gotMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 15.986 lần
man hasMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 14.866 lần
god hasMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 8.637 lần
has broughtMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 8.352 lần
has passedMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 7.808 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với has

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.