E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “has”

64 câu thật có từ has hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: has nghĩa là có, sở hữu (ngôi thứ 3 số ít của have); trợ động từ thì hiện tại hoàn thành. has là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of have; used to indicate possession or form the present perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And this is a photograph which has not been admitted yet?

    Từ trong câu: has, which, not, photograph, been, admit, yet

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Has the form of an L-shape, is that right?

    Từ trong câu: has, form, shape, an, right

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To me, who am too old to follow him, too old to remain alone, he has given Christine.

    Từ trong câu: who, has, give, follow, remain, too, given, alone

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng has

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • has gone20.161 lần
  • has become17.277 lần
  • has happened15.806 lần
  • has come24.333 lần
  • has given16.974 lần
  • has made23.524 lần
  • has taken15.161 lần
  • has got15.986 lần
  • man has14.866 lần
  • god has8.637 lần
  • has brought8.352 lần
  • has passed7.808 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ has

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ has trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ has hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ has xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ has gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ has?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ has: Hiện tại hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.