Câu tiếng Anh có từ “has”
274 câu thật có từ has hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: has nghĩa là có, sở hữu (ngôi thứ 3 số ít của have); trợ động từ thì hiện tại hoàn thành. has là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of have; used to indicate possession or form the present perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ has
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He has striven to imagine the scene as it actually might have happened.
Từ trong câu: has, imagine, to, scene, have, might, actually, it
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unwittingly here a secret has been divulged, which perhaps might more properly, in set way, have been disclosed before.
Từ trong câu: has, more, perhaps, secret, way, might, set, properly
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
May I inquire how far your Majesty has taken her into our plans?"
Từ trong câu: far, has, plan, may, our, how, your, into
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But perhaps,” observed Catherine, “though she has behaved so ill by our family, she may behave better by yours.
Từ trong câu: good, has, family, though, our, behave, ill, observe
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if it may be, and if your good heart allows it, help him a little on the way he has to go.’
Từ trong câu: little, has, help, heart, way, allow, good, go
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But there is some one in Samavia who has begun to suspect that it might be true," Marco answered.
Từ trong câu: suspect, answer, but, begin, has, who, one, true
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng has
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ has
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ has trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ has hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ has xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ has gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ has?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ has: Hiện tại hoàn thành (170 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.