Câu tiếng Anh có từ “has”
64 câu thật có từ has hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: has nghĩa là có, sở hữu (ngôi thứ 3 số ít của have); trợ động từ thì hiện tại hoàn thành. has là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of have; used to indicate possession or form the present perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ has
They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.
Từ trong câu: minimum, maximum, has, convince, themselves, mean
«Lesson plans created by prospective teachers/Jenna Weinberger Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327002 (bản sửa đổi 2793290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He has, however, written a letter to the Count de Grasse, which that commander will receive on his arrival at Hampton.
Từ trong câu: will, however, written, arrival, has, letter, commander, count
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For twelve years he has labored unceasingly, and the work is the golden fruit of his labors, and will outlive many generations.
Từ trong câu: many, twelve, will, golden, has, labor, generation, outlive
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng has
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ has
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ has trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ has hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ has xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ has gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ has?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ has: Hiện tại hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.