Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “has”

235 câu thật có từ has hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: has nghĩa là có, sở hữu (ngôi thứ 3 số ít của have); trợ động từ thì hiện tại hoàn thành. has là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of have; used to indicate possession or form the present perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ has

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng has

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
has gone20.161 lần
has become17.277 lần
has happened15.806 lần
has come24.333 lần
has given16.974 lần
has made23.524 lần
has taken15.161 lần
has got15.986 lần
man has14.866 lần
god has8.637 lần
has brought8.352 lần
has passed7.808 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ has

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ has trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ has hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ has xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ has gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ has?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ has: Hiện tại hoàn thành (139 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.