Câu tiếng Anh có từ “has”
235 câu thật có từ has hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: has nghĩa là có, sở hữu (ngôi thứ 3 số ít của have); trợ động từ thì hiện tại hoàn thành. has là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: third person singular present of have; used to indicate possession or form the present perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ has
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had a very pretty manner, too, and Mary has the most unattractive ways I ever saw in a child.
Từ trong câu: has, very, unattractive, too, most, manner, pretty, way
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I think she has as much praise as is good for her,” remarked the priest, quietly.
Từ trong câu: praise, has, quietly, think, much, good, remark, priest
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the most part, saving certain gaps I chose to remember, they are written in cypher in those books that tramp has hidden.
Từ trong câu: written, has, saving, choose, hide, write, hidden, gap
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been said of Veronese that he was the most absurd and the most adorable of the great painters.
Từ trong câu: absurd, adorable, has, painter, been, great, say
François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot remember the time when I did not know a great deal that she has not the least notion of yet.
Từ trong câu: time, deal, has, notion, can, great, when, least
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng has
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ has
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ has trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ has hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ has xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ has gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ has?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ has: Hiện tại hoàn thành (139 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.