E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “granny”

84 câu thật có từ granny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: granny nghĩa là bà nội. granny là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ granny

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The idea of Granny began under the Little Red Riding Hood character.

    Từ trong câu: granny, idea, begin, little, red, ride, hood, character

    «Granny (Looney Tunes)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784750 (bản sửa đổi 9860040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is difficult to tie by mistake, unlike the granny knot.

    Từ trong câu: granny, difficult, tie, mistake, unlike, knot

    «Knots/Trick knots/Thief knot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238340 (bản sửa đổi 3400121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Granny Rose and the rest of the members of Cash's band feel quite sorry for Copper about this.

    Từ trong câu: granny, rise, rest, member, band, feel, quite, sorry

    «The Fox and the Hound 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121207 (bản sửa đổi 10952180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A Granny Knot is similar, except for one thing.

    Từ trong câu: granny, knot, similar, except, thing

    «Scouting/Knots/Bends/Granny knot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59580 (bản sửa đổi 3355377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He cried a little, to be sure, and granny comforted him with kisses, and put him to bed tenderly.

    Từ trong câu: granny, tenderly, cry, little, sure, comfort, kiss, put

    Ella Farman Pratt, All the World Over: Interesting Stories of Travel, Thrilling Adventure and Home Life. Nguồn: Project Gutenberg #67560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The granny knot is a common mis-tie of the reef knot by tying both portions of the knot in the same direction.

    Từ trong câu: granny, knot, common, tie, reef, portion, direction

    «Knots/Binding knots/Reef knot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167571 (bản sửa đổi 4089859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then he started for the old brier patch as fast as his long legs could take him, and after him ran Granny Fox.

    Từ trong câu: granny, start, old, patch, fast, long, leg, take

    Thornton W. Burgess, Mother West Wind's Animal Friends. Nguồn: Project Gutenberg #39706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A granny knot is a common knot, tied with two simple thumb knots.

    Từ trong câu: thumb, granny, knot, common, tie, simple

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is the granny knot and here is the bow knot.

    Từ trong câu: bow, granny, here, knot

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The granny knot would be to secure the package so it would not come loose.

    Từ trong câu: secure, knot, package, granny, loose, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng granny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
granny marrable214 lần
granny joslin46 lần
granny marrable's38 lần
granny dixon40 lần
granny moreland29 lần
granny marrowbone21 lần
granny lindsay36 lần
granny williams56 lần
granny barnes25 lần
granny midwives13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ granny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granny trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ granny hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ granny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granny gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granny: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.