E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “granny”

84 câu thật có từ granny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: granny nghĩa là bà nội. granny là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ granny

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “I will be with the colored people,” she said, “and I will love Granny.”

    Từ trong câu: granny, color, people, love

    Mary White Ovington, Hazel. Nguồn: Project Gutenberg #68017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Granny waked up and called out in the silence and shadow, "Bring the good Book, Bennie, then we will go to rest."

    Từ trong câu: book, granny, wake, up, call, out, silence, shadow

    Various, Harper's Young People, September 12, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #59600. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll try and remember, Granny, that I’m only sub-human,” she said meekly; “a mere worm--not even a glow-worm.

    Từ trong câu: sub, glow, worm, mere, try, remember, granny, human

    Edith Ayrton Zangwill, The rise of a star. Nguồn: Project Gutenberg #78520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng granny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
granny marrable214 lần
granny joslin46 lần
granny marrable's38 lần
granny dixon40 lần
granny moreland29 lần
granny marrowbone21 lần
granny lindsay36 lần
granny williams56 lần
granny barnes25 lần
granny midwives13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ granny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granny trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ granny hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ granny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granny gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granny: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.