Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “granny”

94 câu thật có từ granny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: granny nghĩa là bà nội. granny là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ granny

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some one in bed would reply, "Go to H--ades, you old granny!"

    Từ trong câu: granny, bed, reply, go, old

    Charles H. Clarke, History of Company F, 1st Regiment, R.I. Volunteers, during the spring and summer of 1861. Nguồn: Project Gutenberg #28481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would have cried perhaps, and struggled, and would not have said Granny.

    Từ trong câu: granny, cry, perhaps, struggle

    Mrs. Oliphant, Young Musgrave. Nguồn: Project Gutenberg #66376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Granny Fox would run a little way ahead to see that the way was safe and then come back for Reddy.

    Từ trong câu: granny, fox, run, little, way, ahead, see, safe

    Thornton W. Burgess, The Adventures of Reddy Fox. Nguồn: Project Gutenberg #1825. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It's Sunday, granny," Creshy reminded her, to see what she would say.

    Từ trong câu: remind, granny, sunday, see

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The granny would put a rusty piece of tin or a ax under the mattress and this would ease the pains.

    Từ trong câu: rusty, granny, put, piece, tin, ax, ease, pain

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The granny knot would be to secure the package so it would not come loose.

    Từ trong câu: secure, knot, package, granny, loose, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng granny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
granny marrable214 lần
granny joslin46 lần
granny marrable's38 lần
granny dixon40 lần
granny moreland29 lần
granny marrowbone21 lần
granny lindsay36 lần
granny williams56 lần
granny barnes25 lần
granny midwives13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ granny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granny trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ granny hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ granny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granny gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granny: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.