Câu tiếng Anh có từ “graft”
116 câu thật có từ graft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graft nghĩa là sự ghép. graft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graft
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It has been much used as stock on which to graft apples.
Từ trong câu: graft, much, use, stock, apple
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tree has been propagated by grafting and is available commercially.
Từ trong câu: graft, commercially, tree, available
«Bardsey Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452391 (bản sửa đổi 10847829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And private capital already has secured control of that political organization, and graft and robbery are running riot.
Từ trong câu: graft, private, capital, already, secure, control, political, organization
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All had distinctly inconsistent details grafted upon them; how could it have been otherwise with the various fortunes of their houses?
Từ trong câu: graft, distinctly, detail, otherwise, various, fortune, house
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is small wonder that with so much avarice in low places that we have been shocked by graft in high places.
Từ trong câu: graft, shocked, small, wonder, much, low, place, shock
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All men are fundamentally alike at the bottoms of their hearts, however much they may differ in the individual traits they have grafted upon their common root of human nature.
Từ trong câu: graft, fundamentally, man, alike, bottom, heart, however, much
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tipping practice has created an atmosphere of petty graft, the constant breathing of which breeds all other forms of dishonesty.
Từ trong câu: dishonesty, tip, practice, create, atmosphere, petty, graft, constant
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graft trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ graft hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graft: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.