Câu tiếng Anh có từ “graft”
116 câu thật có từ graft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graft nghĩa là sự ghép. graft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graft
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A still more surprising property of these animals is, that they may be grafted together.
Từ trong câu: graft, still, surprise, property, animal, together
John Platts, The Book of Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #41983. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The male may bring, as an exotic, a foreign graft, say, of civilization, to a new people.
Từ trong câu: graft, exotic, male, bring, foreign, civilization, new, people
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 04, April, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I heard them talking about grafts, and I heard complaints about Smoothbore--who ever that may be."
Từ trong câu: graft, hear, talk, complaint, ever
W. H. P. Jarvis, The Great Gold Rush: A Tale of the Klondike. Nguồn: Project Gutenberg #35486. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For my part, I think that the tree ought to be preserved, so that we may graft new life on it.
Từ trong câu: graft, part, think, tree, ought, preserve, new, life
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All men are fundamentally alike at the bottoms of their hearts, however much they may differ in the individual traits they have grafted upon their common root of human nature.
Từ trong câu: graft, fundamentally, man, alike, bottom, heart, however, much
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graft trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ graft hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graft: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.