Câu tiếng Anh có từ “graft”
116 câu thật có từ graft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graft nghĩa là sự ghép. graft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graft
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Grafting should take place when there is little water stress upon the plants.
Từ trong câu: graft, take, place, little, water, stress, plant
«Horticulture/Tomato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79371 (bản sửa đổi 4372815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In every newspaper there are accounts of enormous graft by Ministers and companies under contract to the Government for military supplies.
Từ trong câu: graft, every, newspaper, account, enormous, minister, company, contract
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And not only does planting delight him, but grafting also, than which there is nothing in husbandry that is more ingenious.
Từ trong câu: graft, ingenious, plant, delight, nothing
«Cicero/Quotes from Cicero's de Senectute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276678 (bản sửa đổi 2558093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was much chance for graft, and especially so in this case, as the agent to settle the business did not appear.
Từ trong câu: graft, much, chance, especially, case, agent, settle, business
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graft trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ graft hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graft: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.