Câu tiếng Anh có từ “graft”
116 câu thật có từ graft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graft nghĩa là sự ghép. graft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graft
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If the grafts are not rejected, the animals must be nearly identical genetically.
Từ trong câu: graft, identical, genetically, reject, animal, nearly
«Inbreeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28118 (bản sửa đổi 10206770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Being an HLA match is not a symmetric relation and both the graft-rejection and graft-versus-host directions must be considered and evaluated separately.
Từ trong câu: graft, match, relation, rejection, versus, host, direction, consider
«Transplantation/The HLA System and HLA Typing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104300 (bản sửa đổi 1824163). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Attachment to civilization must take place at its highest point, just as we set a graft upon the most vigorous and healthy limb of a tree, and not upon a decadent stem.
Từ trong câu: graft, attachment, civilization, take, place, high, point, set
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wastes and grafts have to be cut out, and the control of transportation made part of a national economic policy.
Từ trong câu: policy, economic, transportation, waste, graft, part, cut, out
Walter Lippmann, Drift and mastery. Nguồn: Project Gutenberg #79553. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graft trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ graft hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graft: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.