Câu tiếng Anh có từ “graft”
116 câu thật có từ graft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graft nghĩa là sự ghép. graft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graft
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Grafting should take place when there is little water stress upon the plants.
Từ trong câu: graft, take, place, little, water, stress, plant
«Horticulture/Tomato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79371 (bản sửa đổi 4372815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I ought to get some sort of graft out of it.”
Từ trong câu: graft, ought, get, sort, out
Mary Roberts Rinehart, A Poor Wise Man. Nguồn: Project Gutenberg #1970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For my part, I think that the tree ought to be preserved, so that we may graft new life on it.
Từ trong câu: graft, part, think, tree, ought, preserve, new, life
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men who indulge in "graft" of this kind are no better than traitors, and should be treated as such by the Government.
Từ trong câu: graft, man, indulge, kind, better, traitor, treat, government
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graft trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ graft hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graft: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.