Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graft”

116 câu thật có từ graft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graft nghĩa là sự ghép. graft là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graft

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Apples are generally grown by grafting, although wild apples grow readily from seed.

    Từ trong câu: graft, apple, generally, grow, although, wild, readily, seed

    «Apple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39 (bản sửa đổi 11009746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In every newspaper there are accounts of enormous graft by Ministers and companies under contract to the Government for military supplies.

    Từ trong câu: graft, every, newspaper, account, enormous, minister, company, contract

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some men are in politics for the love of power, some for spoils ("graft" they call it in slang), and some for the high offices.

    Từ trong câu: slang, graft, man, politics, love, power, spoil, call

    Henry Pearson [Editor] Gratton, As A Chinaman Saw Us: Passages from His Letters to a Friend at Home. Nguồn: Project Gutenberg #22831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sections were taken of many of the grafts and microscopic examinations made to determine the extent of cell union.

    Từ trong câu: microscopic, section, take, many, graft, examination, make, determine

    Various, Scientific American Supplement, No. 795, March 28, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tipping practice has created an atmosphere of petty graft, the constant breathing of which breeds all other forms of dishonesty.

    Từ trong câu: dishonesty, tip, practice, create, atmosphere, petty, graft, constant

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graft versus20 lần
bypass graft9 lần
graft hybrids6 lần
graft rejection12 lần
dishonest graft11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graft trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ graft hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graft: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.