Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graduate”

304 câu thật có từ graduate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graduate nghĩa là tốt nghiệp. graduate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: receive an academic degree upon completion of one's studies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graduate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng graduate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graduate from harvard79 lần
college graduate227 lần
graduate students270 lần
graduate at harvard53 lần
graduate from waseda38 lần
graduate of harvard50 lần
graduate from yale43 lần
graduate student149 lần
harvard graduate45 lần
graduate with honors48 lần
graduate of yale31 lần
graduate at yale29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graduate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graduate trong kho câu?
Kho câu có 304 câu có từ graduate hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graduate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graduate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graduate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graduate: Quá khứ đơn (61 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.