E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flyer”

97 câu thật có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flyer nghĩa là tờ rơi. flyer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flyer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And if this country should get let in for a fight, wouldn't they need flyers?

    Từ trong câu: flyer, country, get, let, fight, need

    B. M. Bower, Skyrider. Nguồn: Project Gutenberg #16871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Flyers could not take advantage as missed two great chances.

    Từ trong câu: flyer, take, advantage, miss, great, chance

    «Ice Hockey: Claude Giroux scores overtime goal to lift Flyers to victory in Game 3 of the 2010 Stanley Cup Finals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=189326 (bản sửa đổi 4819729). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They believe the Wright Brothers Flyer got off the ground but not long enough to count as flying.

    Từ trong câu: flyer, believe, brother, get, off, ground, long, enough

    «Alberto Santos-Dumont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=770424 (bản sửa đổi 9305147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was not the thing, she felt, to boast to a professional woman flyer of their standing as amateurs.

    Từ trong câu: flyer, thing, feel, boast, professional, woman, stand, amateur

    Margaret Burnham, The Girl Aviators' Motor Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #10936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whoever gets me, that flyer or those noisy and unseen dogs of war back yonder, means nothing but plain HELL to ME!..."

    Từ trong câu: flyer, whoever, get, noisy, dog, war, back, mean

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, besides, many admirable flyers, such as bats, have no air cells; while many animals, never intended to fly, are provided with them.

    Từ trong câu: flyer, besides, many, admirable, bat, air, cell, animal

    William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "Pavonia," although an Atlantic liner, was not by any means the flyer that we had anticipated, and performed all her duties with deliberation even to coaling.

    Từ trong câu: flyer, liner, although, atlantic, mean, anticipate, perform, duty

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flyer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
philadelphia flyer290 lần
flyer traded28 lần
wright flyer16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flyer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flyer trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flyer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flyer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flyer: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.