E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flyer”

97 câu thật có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flyer nghĩa là tờ rơi. flyer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flyer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They were eventually defeated by the Philadelphia Flyers four games to two in the Finals.

    Từ trong câu: flyer, eventually, defeat, four, game, final

    «Craig Ramsay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220189 (bản sửa đổi 10911876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That way, people who are naked sometimes distribute flyers that advertise a given product, event or service.

    Từ trong câu: flyer, way, people, naked, sometimes, distribute, advertise, give

    «Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During his time with the Flyers, he had his best season.

    Từ trong câu: flyer, time, best, season

    «Bill Flett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217449 (bản sửa đổi 10911086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He struggled through injuries during his time with the Flyers.

    Từ trong câu: flyer, struggle, injury, time

    «Derick Brassard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224416 (bản sửa đổi 11014957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You might choose a video advertisement, a visual flyer, a performance, a photo essay, or something completely different.

    Từ trong câu: flyer, choose, video, advertisement, visual, performance, photo, essay

    «Writing Process: Create a Multimodal Advocacy Project», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It was referred to as the "Frequent Flyer Airport".

    Từ trong câu: flyer, refer, frequent, airport

    «Berlin Tegel Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=714986 (bản sửa đổi 7829847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played parts of three seasons with the Flyers.

    Từ trong câu: flyer, play, part, season

    «Vincent Lecavalier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255589 (bản sửa đổi 11012423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After a hasty breakfast, the four flyers took off and were under way by the time the sun was rising.

    Từ trong câu: flyer, hasty, breakfast, four, take, off, way, time

    Bess Moyer, On Adventure Island. Nguồn: Project Gutenberg #48146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flyer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
philadelphia flyer290 lần
flyer traded28 lần
wright flyer16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flyer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flyer trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flyer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flyer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flyer: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.