Câu tiếng Anh có từ “flyer”
97 câu thật có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flyer nghĩa là tờ rơi. flyer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flyer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was once owned by the Floyers or Flyers, a family to whose memory there are several memorials in the church.
Từ trong câu: flyer, once, own, family, memory, several, memorial, church
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A flyer is a more or less reckless gamble, which pretty nearly everybody feels strongly inclined to make once in a while.
Từ trong câu: flyer, less, pretty, nearly, everybody, feel, strongly, incline
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His was the first actual flyer which demonstrated the elementary laws governing real flight and blazed the way for the successful experiments of the present time.
Từ trong câu: flyer, first, actual, demonstrate, elementary, law, govern, real
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many a time have we seen at some little fishing village the fishermen all detained by some "breeder," or "flyer," whose meaning their eyes alone could read.
Từ trong câu: flyer, many, time, see, little, fish, village, mean
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flyer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| philadelphia flyer | 290 lần |
| flyer traded | 28 lần |
| wright flyer | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flyer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flyer trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flyer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flyer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flyer: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.