Câu tiếng Anh có từ “flyer”
98 câu thật có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flyer nghĩa là tờ rơi. flyer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flyer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He played well for the Flyers and was named the most improved player on the team.
Từ trong câu: flyer, play, well, name, improve, player, team
«Daymond Langkow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222819 (bản sửa đổi 10947892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Flyers could not take advantage as missed two great chances.
Từ trong câu: flyer, take, advantage, miss, great, chance
«Ice Hockey: Claude Giroux scores overtime goal to lift Flyers to victory in Game 3 of the 2010 Stanley Cup Finals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=189326 (bản sửa đổi 4819729). · English Wikinews · CC BY 2.5
They believe the Wright Brothers Flyer got off the ground but not long enough to count as flying.
Từ trong câu: flyer, believe, brother, get, off, ground, long, enough
«Alberto Santos-Dumont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=770424 (bản sửa đổi 9305147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
About the worst possible thing that can happen to a man is to take a "flyer" in Wall Street and win.
Từ trong câu: flyer, bad, possible, thing, happen, man, take, wall
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most people offered flyers during the first couple of hours took them, though later on people seemed to grow tired of them.
Từ trong câu: flyer, people, offer, first, couple, hour, take, though
«Wikinews international report: "Anonymous" holds anti-Scientology protests worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99084 (bản sửa đổi 4830074). · English Wikinews · CC BY 2.5
Yes; we have school like this and see, my brother been in military school; he is flyer; he got killed and they do, you know.
Từ trong câu: flyer, yes, school, like, see, brother, military, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flyer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| philadelphia flyer | 290 lần |
| flyer traded | 28 lần |
| wright flyer | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flyer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flyer trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ flyer hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flyer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flyer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flyer: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.