Câu tiếng Anh có từ “feign”
103 câu thật có từ feign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feign nghĩa là giả vờ. feign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feign
I listened attentively to Napoleon's address, and, though he delivered it firmly, he either felt or feigned emotion.
Từ trong câu: feign, listen, attentively, address, though, deliver, firmly, either
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
People know the difference between feigned surprise as a put-down and genuine surprise at an unexpected response.
Từ trong câu: feign, people, know, difference, surprise, put, down, genuine
«Street Epistemology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267628 (bản sửa đổi 2819341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Secretary was scarcely so insane as to believe in the accusations which they contained, but it suited his purpose to feign belief.
Từ trong câu: feign, secretary, scarcely, insane, believe, accusation, contain, suit
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This cruelty, and perhaps his uncertainty of Leonora's compassion, may well be imagined to have produced at last the malady he had feigned.
Từ trong câu: feign, cruelty, perhaps, uncertainty, compassion, well, imagine, produce
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With admirable good-breeding, he feigned to be absolutely unconscious of the crowd of women who were pressing and whispering so close to him.
Từ trong câu: feign, admirable, breeding, unconscious, good, breed, absolutely, crowd
Sydney C. Grier, The Advanced-Guard. Nguồn: Project Gutenberg #65895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although he openly admitted to his partners' involvement in the operation, he himself feigned ignorance in the matter.
Từ trong câu: involvement, although, openly, admit, partner, operation, himself, feign
«Victor Lustig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246672 (bản sửa đổi 10698395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng feign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- feign indifference120 lần
- feign ignorance133 lần
- feign illness118 lần
- feign sickness76 lần
- feign astonishment134 lần
- feign indisposition24 lần
- admirably feign36 lần
- feign unconsciousness24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feign trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ feign hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feign: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.