Câu tiếng Anh có từ “feign”
108 câu thật có từ feign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feign nghĩa là giả vờ. feign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He thought that not knowing his real errand, she was feigning ignorance for the sake of her friend's safety.
Từ trong câu: feign, think, know, real, ignorance, sake, safety
Fergus Hume, A Coin of Edward VII: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #26063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With admirable good-breeding, he feigned to be absolutely unconscious of the crowd of women who were pressing and whispering so close to him.
Từ trong câu: feign, admirable, breeding, unconscious, good, breed, absolutely, crowd
Sydney C. Grier, The Advanced-Guard. Nguồn: Project Gutenberg #65895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, propaganda pamphlets dropped from aircraft were telling the workers to feign illness, and detailed instructions were given to them on how to do it.
Từ trong câu: feign, however, pamphlet, drop, aircraft, tell, worker, illness
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #71327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mother was concentrating all her strength in order, with feigned happiness, to accompany this strapping lad to the last minute.
Từ trong câu: strapping, mother, concentrate, strength, order, feign, happiness, accompany
Vicente Blasco Ibáñez, The Four Horsemen of the Apocalypse. Nguồn: Project Gutenberg #1484. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feign indifference | 120 lần |
| feign ignorance | 133 lần |
| feign illness | 118 lần |
| feign sickness | 76 lần |
| feign astonishment | 134 lần |
| feign indisposition | 24 lần |
| admirably feign | 36 lần |
| feign unconsciousness | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feign trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ feign hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feign: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.