Câu tiếng Anh có từ “feign”
108 câu thật có từ feign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feign nghĩa là giả vờ. feign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feign
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For the rest, those that feign this matter to be eternal, must of necessity confess, that infinite cannot be separate from eternity.
Từ trong câu: feign, rest, matter, eternal, necessity, confess, infinite, can
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where dumbness is only feigned, we should remember that the powers of articulation never leave a person without some cause, which medical inquiry must discover.
Từ trong câu: articulation, feign, remember, power, never, leave, person, cause
John Ayrton Paris, Medical Jurisprudence, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #63241. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Gentlemen, do not trust to the feigned tranquility of our masters; the position is not hopeless and we must look it in the face.
Từ trong câu: tranquility, gentleman, trust, feign, master, position, hopeless, look
Alexandre Dumas, The Royal Life Guard; or, the flight of the royal family. A historical romance of the suppression of the French monarchy. Nguồn: Project Gutenberg #43633. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feign indifference | 120 lần |
| feign ignorance | 133 lần |
| feign illness | 118 lần |
| feign sickness | 76 lần |
| feign astonishment | 134 lần |
| feign indisposition | 24 lần |
| admirably feign | 36 lần |
| feign unconsciousness | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feign trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ feign hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feign: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.