Câu tiếng Anh có từ “feign”
108 câu thật có từ feign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feign nghĩa là giả vờ. feign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then Rodman burst out laughing and showed that his anger had been feigned.
Sau đó Rodman phá lên cười và tỏ ra rằng anh ta chỉ đang giả vờ tức giận.
Từ trong câu: feign, burst, out, laugh, show, anger
George Gissing, Demos. Nguồn: Project Gutenberg #4309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said the Democrats had set out to find banned activity and had "feigned shock", calling their response "righteous indignation".
Từ trong câu: feign, set, out, find, ban, activity, shock, call
«Oversight Committee: White House attempted to influence Congressional elections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115170 (bản sửa đổi 4823760). · English Wikinews · CC BY 2.5
This cruelty, and perhaps his uncertainty of Leonora's compassion, may well be imagined to have produced at last the malady he had feigned.
Từ trong câu: feign, cruelty, perhaps, uncertainty, compassion, well, imagine, produce
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brentford had always been willing to permit discussion, only feigning unusual deafness when he was strongly averse to the proposals made.
Từ trong câu: averse, feign, always, will, permit, discussion, unusual, strongly
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feign indifference | 120 lần |
| feign ignorance | 133 lần |
| feign illness | 118 lần |
| feign sickness | 76 lần |
| feign astonishment | 134 lần |
| feign indisposition | 24 lần |
| admirably feign | 36 lần |
| feign unconsciousness | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feign trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ feign hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feign: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.