Câu tiếng Anh có từ “feign”
108 câu thật có từ feign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feign nghĩa là giả vờ. feign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feign
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His grief and shame are real, and there is no element of feigning in them.
Từ trong câu: feign, grief, shame, real, element
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is no need, captain, for you to feign a politeness you little care for," was Rosario's reply.
Từ trong câu: feign, politeness, need, captain, little, care, reply
Gustave Aimard, The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West. Nguồn: Project Gutenberg #45047. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no disguise which can long hide love where it exists, nor feign it where it does not.
Từ trong câu: feign, disguise, long, hide, love, exist
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in friendship there is nothing feigned, nothing pretended, and whatever there is in it is both genuine and spontaneous.
Từ trong câu: spontaneous, pretend, friendship, genuine, feign, nothing, whatever
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On account of the stimulus to industry which wages afford, there is far less feigned sickness than there was during slavery.
Từ trong câu: wage, afford, far, sickness, account, slavery, industry, stimulus
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feign indifference | 120 lần |
| feign ignorance | 133 lần |
| feign illness | 118 lần |
| feign sickness | 76 lần |
| feign astonishment | 134 lần |
| feign indisposition | 24 lần |
| admirably feign | 36 lần |
| feign unconsciousness | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feign trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ feign hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feign gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feign: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.