Câu tiếng Anh có từ “fame”
382 câu thật có từ fame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fame nghĩa là danh tiếng. fame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fame
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Why then should I be anxious about the riches or fame of mortality?
Từ trong câu: mortality, anxious, fame
Arthur Christopher Benson, Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sid had died for fame, and it wasn't just he shouldn't get what he paid so dearly for.
Từ trong câu: dearly, die, fame, get, paid
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it was the will of Providence that his fair and unspotted fame should be vindicated only after his death.
Từ trong câu: vindicate, fair, fame, death
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should be sorry if I had any earthly fame, for whatever natural glory a man has is so much detracted from his spiritual glory.
Từ trong câu: detract, sorry, fame, whatever, natural, glory, man, much
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘If Mr. Copperfield should yet remember one unknown to fame, will Mr. T. take charge of my unalterable regards and similar entreaties?
Từ trong câu: unknown, similar, charge, fame, mr, remember, not, take
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is the irony of fate that his admirers should be more than usually sensitive about his fame.
Từ trong câu: irony, fate, usually, sensitive, fame
John Jay Chapman, Emerson and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #13088. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why should the monument be so much more enduring than the fame which it is designed to commemorate--a stone to a bone?
Từ trong câu: commemorate, monument, much, endure, fame, design, stone, bone
Orville O. Hiestand, See America First. Nguồn: Project Gutenberg #3547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This pine tree, as "the brand flamboyant," which should replenish the beacon-fire of Makistos, Browning takes as symbolic of fame.
Từ trong câu: symbolic, pine, tree, brand, fire, brown, take, fame
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fame trong kho câu?
- Kho câu có 382 câu có từ fame hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fame gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fame: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.