Câu tiếng Anh có từ “fallen”
221 câu thật có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallen nghĩa là ngã. fallen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having dropped by the force of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallen
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Mary wondered if she was in a real place or if she had fallen asleep again and was dreaming without knowing it.
Từ trong câu: fallen, wonder, real, place, fall, asleep, again, dream
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was talking intently across the table at her, and in his earnestness his hand had fallen upon and covered her own.
Từ trong câu: fallen, intently, cover, talk, across, table, hand, fall
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ears told you he was tripping over fallen timber or sloshing in knee-deep bog hole.
Từ trong câu: trip, fallen, ear, knee, hole, tell, fall, deep
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The moon was shining bright upon the clearing, and there in the centre lay the unhappy maid where she had fallen, dead of fear and of fatigue.
Từ trong câu: fatigue, fallen, moon, shine, bright, clear, center, lay
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was leaning back in her chair, her hands fallen into her lap, her head back and a little to one side.
Từ trong câu: lap, side, lean, chair, fallen, back, hand, fall
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Carlton was sitting at her feet, shielded from the wind by a fallen column, and gazing up at her with critical approval.
Từ trong câu: critical, fall, wind, column, approval, fallen, sit, foot
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Smith was flung off by my fall, and, owing to the speed I was going at, he must have fallen with great force.
Từ trong câu: smith, speed, owe, force, owing, fallen, off, fall
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boy was tossing feverishly on his bed, and the mother had fallen asleep, she was so tired.
Từ trong câu: asleep, tire, mother, toss, feverishly, tired, fallen, boy
Mary Ellen Chase, The art of narration. Nguồn: Project Gutenberg #78424. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallen trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallen: Quá khứ hoàn thành (123 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.