Câu tiếng Anh có từ “fallen”
162 câu thật có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallen nghĩa là ngã. fallen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having dropped by the force of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“You’re the crossest person in it!” returned Amy, washing out the sum that was all wrong with the tears that had fallen on her slate.
Từ trong câu: fallen, sum, person, return, wash, out, wrong, tear
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He passed lightly over the most serious faults, because he told himself that, if he had done his part, his dependents had not fallen into them.
Từ trong câu: fallen, pass, lightly, serious, fault, because, tell, himself
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most fatal of all causes of strife had fallen upon the North: it did not understand.
Từ trong câu: fatal, fallen, cause, fall, north, understand
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am removed from this station to Agra, once the imperial city, where are the most splendid remains of fallen greatness in Hindoostan.
Từ trong câu: greatness, fallen, remove, station, once, city, remain, fall
Daniel Corrie, Memoirs of the Right Rev. Daniel Corrie, LL.D., first Bishop of Madras. Nguồn: Project Gutenberg #75863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Observe how they pass over fallen twigs without making the slightest noise.
Từ trong câu: observe, noise, fallen, slight, pass, fall, make
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His eight years in the White House marked the lowest depths--in domestic affairs at least--to which any American administration has fallen.
Từ trong câu: administration, depth, affair, domestic, marked, fallen, eight, year
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallen trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallen: Quá khứ hoàn thành (86 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.