Câu tiếng Anh có từ “fallen”
66 câu thật có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallen nghĩa là ngã. fallen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having dropped by the force of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The next moment he had fallen back upon his pillow, and the stillness that followed told Ida that he had passed from earth.
Từ trong câu: fallen, next, moment, fall, back, pillow, follow, tell
Eglanton Thorne, Ida Nicolari. Nguồn: Project Gutenberg #76917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then it had all fallen so still, the little wind in the trees and the leaves stirring over the ground.
Từ trong câu: stir, fallen, fall, still, little, wind, tree, leave
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I recommend parish priests to hold a funeral service on behalf of our fallen soldiers on every Saturday.
Từ trong câu: saturday, recommend, behalf, funeral, fallen, priest, hold, service
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tired and hungry and without candles, they had fallen asleep.
Từ trong câu: candle, asleep, tire, hungry, tired, fallen, fall
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His eight years in the White House marked the lowest depths--in domestic affairs at least--to which any American administration has fallen.
Từ trong câu: administration, depth, affair, domestic, marked, fallen, eight, year
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boy was tossing feverishly on his bed, and the mother had fallen asleep, she was so tired.
Từ trong câu: asleep, tire, mother, toss, feverishly, tired, fallen, boy
Mary Ellen Chase, The art of narration. Nguồn: Project Gutenberg #78424. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The volcano had been unusually active recently, and a large part of the crater had fallen in, completely changing its appearance.
Từ trong câu: recently, volcano, active, unusually, crater, completely, fallen, large
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallen trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallen: Quá khứ hoàn thành (32 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.