Câu tiếng Anh có từ “fallen”
221 câu thật có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallen nghĩa là ngã. fallen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having dropped by the force of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These lines, which had fallen one by one on the paper, were what might be called drops of soul.
Từ trong câu: paper, fallen, line, fall, call, drop, soul
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I might have fallen without a struggle for my life had not a sudden disquietude seized upon me and made me turn my head.
Từ trong câu: sudden, struggle, fallen, fall, life, make, turn, head
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For had I not received a knowledge from you, I might have fallen into the lapse of an error only for lack of true information.
Từ trong câu: lapse, error, lack, fallen, receive, knowledge, fall, true
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mrs. Grose might, as I gave it to her, fairly have fallen away from me had I not been prepared.
Từ trong câu: mrs, fall, not, fairly, prepared, been, away, prepare
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallen trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallen: Quá khứ hoàn thành (123 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.