Câu tiếng Anh có từ “fallen”
218 câu thật có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallen nghĩa là ngã. fallen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having dropped by the force of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Then all the things must have fallen out!
Từ trong câu: fallen, thing, fall, out
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed that the dead men must have fallen from some great height to get into such positions.
Từ trong câu: height, fallen, seem, dead, man, fall, great, get
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must have fallen off his head... and he didn’t bother.
Từ trong câu: fall, must, bother, off, fallen, head
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith was flung off by my fall, and, owing to the speed I was going at, he must have fallen with great force.
Từ trong câu: smith, speed, owe, force, owing, fallen, off, fall
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everything else is lost, and what is most to be lamented, he himself must have fallen into the hands of the enemy.
Từ trong câu: everything, enemy, lost, lament, lose, else, fallen, himself
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be a tribe of blacks lurking on these shores, and Fritz must have fallen into their hands.
Từ trong câu: fall, black, tribe, these, into, their, hand, there
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallen trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ fallen hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallen: Quá khứ hoàn thành (121 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.