Câu tiếng Anh có từ “evaluation”
179 câu thật có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evaluation nghĩa là đánh giá. evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evaluation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The better your evaluation, the less the insurance company might charge you for coverage.
Từ trong câu: evaluation, better, less, insurance, company, charge, coverage
«Rhetoric and Composition/Evaluation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41721 (bản sửa đổi 4101524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Depending on the initial findings, the patient may be referred to specialists such as neurologists, rheumatologists, or neuromuscular experts for further evaluation and management.
Từ trong câu: evaluation, depend, initial, find, patient, refer, specialist, expert
«Internal Medicine/Neurologic Weakness and Paralysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460995 (bản sửa đổi 4321614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We may, if we please, with Professor Royce, distinguish the two attitudes toward fact as the attitude respectively of description and of appreciation or evaluation.
Từ trong câu: evaluation, please, professor, distinguish, attitude, toward, fact, respectively
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In individual instances the discovery of further material might result in a somewhat different evaluation of the literary or historic significance of the person concerned.
Từ trong câu: evaluation, historic, individual, instance, discovery, further, material, result
Myra Reynolds, The Learned Lady in England, 1650-1760. Nguồn: Project Gutenberg #49867. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The essential knowledge may be assessed using observations by instructors, or using evaluations such as quizzes or performance tasks or projects.
Kiến thức thiết yếu có thể được đánh giá bằng cách quan sát của người hướng dẫn hoặc sử dụng các đánh giá như câu đố hoặc thực hiện các nhiệm vụ hoặc dự án.
Từ trong câu: instructor, evaluation, essential, assess, quiz, knowledge, use, observation
«Curriculum Design and Technology Integration/Backwards, Design, Cognitive Thought & Hunkins Models of Curriculum Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192803 (bản sửa đổi 3231243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The evaluation of potential chemical energy may be effected with the same unit of measurement as the preceding—that is to say, the Calorie.
Từ trong câu: calorie, evaluation, potential, chemical, energy, effect, unit, measurement
A. Dastre, Life and death. Nguồn: Project Gutenberg #65699. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evaluation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluation trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evaluation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.