E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evaluation”

180 câu thật có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evaluation nghĩa là đánh giá. evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Although early evaluations showed no problems, engineers wanted more time to make sure they have checked everything correctly.

    Từ trong câu: evaluation, although, early, show, problem, engineer, want, time

    «Space Shuttle Endeavour's launchpad struck by lightning delaying launch», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129193 (bản sửa đổi 4826464). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Out of the ten questions asked, the following seem most significant in revealing Randolph's evaluation of the Virginia land system.

    Từ trong câu: evaluation, revealing, out, ten, question, ask, follow, seem

    Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, map remembers the result of each evaluation as it goes, collects them up, and returns them in a new list.

    Từ trong câu: evaluation, however, map, remember, result, go, collect, up

    «Introduction to newLISP/Apply and map», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211569 (bản sửa đổi 3830569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Evaluation is concerned with the ability to judge the value of material (statement, novel, poem, research report) for a given purpose.

    Từ trong câu: evaluation, concern, ability, judge, value, material, statement, novel

    «Instructional design/Learning objectives/Cognitive Domain Verb Usage, Part 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55137 (bản sửa đổi 2707621). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evaluation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formative evaluation51 lần
  • cognitive evaluation122 lần
  • evaluation criteria59 lần
  • summative evaluation19 lần
  • lazy evaluation57 lần
  • clinical evaluation31 lần
  • evaluation apprehension61 lần
  • itinere evaluation11 lần
  • evaluation metrics12 lần
  • negative evaluation62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluation trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evaluation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.