E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evaluation”

179 câu thật có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evaluation nghĩa là đánh giá. evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evaluation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It conducted an empirical evaluation of whether the directive was actually doing any good.

    Từ trong câu: evaluation, conduct, empirical, whether, directive, actually, do, good

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But very soon afterwards I started getting consulting jobs--doing evaluations on the wells and things like that.

    Từ trong câu: evaluation, soon, afterward, start, get, consult, job, do

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have said that you saw one evaluation that appeared to be more directed toward one year than both years.

    Từ trong câu: evaluation, saw, appear, direct, toward, year

    Ruth M. Sprague, Wild Justice. Nguồn: Project Gutenberg #152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We took Tony for his evaluation at the March-of-Dimes clinic.

    Từ trong câu: dime, take, evaluation, march, clinic

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are living creatures constantly evolving as they strive to grow and adapt?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216929 (bản sửa đổi 2010429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I awaited Tony's evaluation, rather smugly expecting to be informed we were the parents of a "gifted child".

    Tôi chờ đợi đánh giá của Tony, khá tự mãn khi chờ đợi được thông báo rằng chúng tôi là cha mẹ của một "đứa trẻ có năng khiếu".

    Từ trong câu: smugly, await, evaluation, rather, expect, inform, parent, gift

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are psychoanalytic theories profound? Or just convoluted?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216828 (bản sửa đổi 2010430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evaluation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formative evaluation51 lần
cognitive evaluation122 lần
evaluation criteria59 lần
summative evaluation19 lần
lazy evaluation57 lần
clinical evaluation31 lần
evaluation apprehension61 lần
itinere evaluation11 lần
evaluation metrics12 lần
negative evaluation62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluation trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evaluation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.