Câu tiếng Anh có từ “evaluation”
180 câu thật có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evaluation nghĩa là đánh giá. evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evaluation
Evaluation of the visual fields should never be omitted from the basic eye examination.
Từ trong câu: omit, evaluation, visual, field, never, basic, eye, examination
«Ophthalmology/Eye Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217686 (bản sửa đổi 1684083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Success should never hinder a critical evaluation of instructional and learning practices.
Từ trong câu: hinder, evaluation, success, never, critical, learn, practice
«Art History/Reflections/Mr. Bishop», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40376 (bản sửa đổi 2086502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The evaluations that are performed should meet three criteria.
Từ trong câu: criteria, evaluation, perform, meet
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/Opening Up Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274142 (bản sửa đổi 3449140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, stringent evaluation of the consequences of new technologies should not be reserved only for medical technologies.
Từ trong câu: stringent, therefore, evaluation, consequence, new, technology, reserve, medical
«Lentis/Neoluddism and Technophilia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307195 (bản sửa đổi 4567471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This evaluation discussion should be ended here, but unfortunately all I have stated up to now is not really correct in a scientific approach.
Từ trong câu: correct, end, approach, evaluation, unfortunately, discussion, scientific, really
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The evaluators should compile a short report to summarize the findings of each evaluation.
Từ trong câu: compile, short, report, summarize, find, evaluation
«Technology Planning/Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169651 (bản sửa đổi 1668602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng evaluation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluation trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evaluation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.