Câu tiếng Anh có từ “evaluation”
179 câu thật có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evaluation nghĩa là đánh giá. evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evaluation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Each city is analyzed by an evaluation group.
Từ trong câu: evaluation, city, analyze, group
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With us liberalism is stimulated by our pragmatic evaluation of religion, and is held out as a bait to the indifferent.
Từ trong câu: evaluation, pragmatic, stimulate, religion, hold, out, indifferent
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The country choices can be determined by the evaluation of five countries (dependent upon the number of members in the group).
Từ trong câu: determined, member, evaluation, upon, choice, determine, dependent, country
«Resources for Developing a Financial Plan/Activities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42524 (bản sửa đổi 2139234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng evaluation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluation trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evaluation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.