E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evaluation”

180 câu thật có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evaluation nghĩa là đánh giá. evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When we turn to the sciences which aim at the appreciation or evaluation of empirical fact, the case seems rather different.

    Từ trong câu: evaluation, appreciation, empirical, turn, science, aim, fact, case

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore the manner in which evaluation is carried out holds vast implications for both instructors and students.

    Vì vậy, cách thức thực hiện đánh giá có ý nghĩa rất lớn đối với cả người dạy và người học.

    Từ trong câu: vast, instructor, evaluation, implication, therefore, manner, carry, out

    «Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of these include summary, paraphrase, analysis, and evaluation, which are defined in the next section.

    Từ trong câu: paraphrase, include, summary, analysis, evaluation, define, next, section

    «Glance at Critical Response: Rhetoric and Critical Thinking», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Historians say that the temple's location on a site through which passed lucrative support the higher evaluations.

    Các nhà sử học nói rằng vị trí của ngôi đền trên một địa điểm thông qua đó đã hỗ trợ sinh lợi cho những đánh giá cao hơn.

    Từ trong câu: lucrative, historian, location, site, pass, support, high, evaluation

    «Hidden treasure worth billions of dollars discovered in Indian temple», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=270412 (bản sửa đổi 4819409). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The previous function defines an infinite list, which is possible because of lazy evaluation.

    Từ trong câu: infinite, previous, function, define, list, possible, because, lazy

    «Haskell/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4576 (bản sửa đổi 3801566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here, the term 'functional' refers to the style of programming encouraged by newLISP which emphasizes the evaluation of functions, avoiding state and mutable data.

    Từ trong câu: mutable, term, functional, refer, style, program, encourage, emphasize

    «Introduction to newLISP/Contexts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211571 (bản sửa đổi 4666220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evaluation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formative evaluation51 lần
  • cognitive evaluation122 lần
  • evaluation criteria59 lần
  • summative evaluation19 lần
  • lazy evaluation57 lần
  • clinical evaluation31 lần
  • evaluation apprehension61 lần
  • itinere evaluation11 lần
  • evaluation metrics12 lần
  • negative evaluation62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluation trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ evaluation hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evaluation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.