Câu tiếng Anh có từ “essay”
370 câu thật có từ essay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essay nghĩa là tiểu luận. essay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analytic or interpretive literary composition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essay
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
That is why there are so many essays that are mere marking time.
Từ trong câu: essay, many, mere, mark, time
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He dared even to attend the Scholomance, and there was no branch of knowledge of his time that he did not essay.
Từ trong câu: essay, branch, dare, even, attend, knowledge, time
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were many verses, which recounted the experiences of an ambitious youth essaying to play football, but it was the chorus that made the hit.
Từ trong câu: essay, ambitious, many, verse, experience, youth, play, football
Ralph Henry Barbour, Right Half Hollins. Nguồn: Project Gutenberg #53986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is an abundance, sometimes a superabundance, of material in his essays, not always well-assorted, but all vivid and suggestive.
Từ trong câu: abundance, essay, vivid, sometimes, material, always, well
Henry Van Dyke, Companionable Books. Nguồn: Project Gutenberg #61345. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a long climb up the face of the building, and one fraught with much danger, but there was no other way, and so I essayed the task.
Từ trong câu: climb, essay, task, long, up, face, build, much
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a simple structure that you can follow for your essays.
Từ trong câu: simple, structure, essay, follow
«Writing Better University Essays/The structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154654 (bản sửa đổi 3089759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Notice that throughout the entire essay there are numerous examples from within the text.
Từ trong câu: entire, numerous, notice, throughout, essay, example, text
«Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Find out if there are competitions or scholarship opportunities in which you can enter your essay.
Từ trong câu: scholarship, find, out, competition, opportunity, enter, essay
«International Baccalaureate/Extended Essay Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54347 (bản sửa đổi 3454095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng essay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| introductory essay | 134 lần |
| essay of elia | 79 lần |
| prize essay | 148 lần |
| elia essay | 51 lần |
| critical essay | 118 lần |
| bacon's essay | 41 lần |
| emerson's essay | 38 lần |
| historical essay | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essay trong kho câu?
- Kho câu có 370 câu có từ essay hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essay gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essay: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.