Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engross”

147 câu thật có từ engross hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engross nghĩa là lấn chiếm. engross là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engross

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng engross

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholly engross222 lần
deeply engross192 lần
engross topic48 lần
entirely engross205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engross

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engross trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ engross hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engross xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engross gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engross?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engross: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.