Câu tiếng Anh có từ “engross”
147 câu thật có từ engross hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engross nghĩa là lấn chiếm. engross là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engross
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The former illusion was fully dispelled, and her heart left quite free to be engrossed by a new interest.
Từ trong câu: engross, illusion, former, fully, heart, leave, quite, free
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His sympathies and attention are engrossed by the stocks and stones, the beasts, birds, trees and flowers around him.
Từ trong câu: engross, sympathy, attention, stock, stone, beast, bird, tree
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All his ideas were engrossed by this one darling object, and it was no easy task to divert him from it.
Từ trong câu: engross, idea, darling, object, easy, task, divert
Frederick Marryat, Newton Forster. Nguồn: Project Gutenberg #12959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But whatever ambitious schemes the King might have built on these alliances, they were soon frustrated by intestine commotions, which engrossed all his attention.
Từ trong câu: engross, frustrate, frustrated, whatever, ambitious, scheme, king, build
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng engross
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engross
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engross trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ engross hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engross xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engross gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engross?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engross: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.