Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ending”

170 câu thật có từ ending hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ending nghĩa là kết thúc. ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ending

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • “I don’t see how it can have a happy ending,” said the second twin.

    Từ trong câu: ending, see, happy, end, second, twin

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the noun ends in a vowel the endings can be added without any difficulty.

    Từ trong câu: ending, vowel, noun, end, add, difficulty

    «Quenya/Possessive pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50472 (bản sửa đổi 3817317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can also have endings which are either hard to understand or could mean many different things.

    Từ trong câu: ending, either, hard, understand, mean, many, different, thing

    «Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can put endings on them if you want.

    Từ trong câu: ending, put, want

    «Loxdanš/Lesson 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245744 (bản sửa đổi 2014599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some endings can only be won by one character, while other endings can be won by other characters as well.

    Từ trong câu: ending, will, character, well

    «Notrium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90797 (bản sửa đổi 10548941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Different characters can get different endings.

    Từ trong câu: ending, different, character, get

    «Notrium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90797 (bản sửa đổi 10548941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could not influence the ending of it, any more than he could influence the ending of the war, but he could do his bit.

    Từ trong câu: ending, influence, end, war, bit

    Victoria Cross, The beating heart. Nguồn: Project Gutenberg #75691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes,” the old man answered sadly, “it can have only one ending.

    Từ trong câu: sadly, ending, yes, old, man, answer, end

    Edward G. Cheyney, Scott Burton in the Blue Ridge. Nguồn: Project Gutenberg #61908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We therefore urged our beasts to a speed that must tell on them sorely before we could hope to sight the ending of the first stage of our journey.

    Từ trong câu: stage, journey, urge, ending, therefore, speed, tell, hope

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But of the mountains and the emerald velvet meadows climbing their sides and only ending where huge bare crags and peaks began, he could speak.

    Từ trong câu: huge, peak, climb, bare, climbing, ending, mountain, side

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ending

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nerve ending66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ending

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ending trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ ending hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ending xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ending gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ending?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ending: Câu phủ định (34 câu), There is và there are (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.