Câu tiếng Anh có từ “ending”
171 câu thật có từ ending hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ending nghĩa là kết thúc. ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ending
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To have done all that he had done for the purpose of ending like this!
Từ trong câu: ending, purpose, end, like
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tublat, her mate, always hated Tarzan, and on several occasions had come near ending his youthful career.
Từ trong câu: youthful, career, ending, mate, always, hate, several, occasion
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then would she wheedle and laugh and blarney, beginning in a rage, and ending as if she had been in jest.
Từ trong câu: rage, laugh, beginning, ending, begin, end
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I asked, much disappointed at the prosaic ending of the little romance that I had been anticipating.
Từ trong câu: disappoint, disappointed, romance, anticipate, ending, ask, much, end
Lucia True Ames Mead, Memoirs of a millionaire. Nguồn: Project Gutenberg #69678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ending
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nerve ending | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ending
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ending trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ ending hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ending xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ending gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ending?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ending: Câu phủ định (34 câu), There is và there are (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.