E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ending”

162 câu thật có từ ending hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ending nghĩa là kết thúc. ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ending

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Endings of commitments should be celebrated and not feared or thought of as a personal failing.

    Từ trong câu: ending, commitment, celebrate, fear, think, personal, fail

    «Motivation and emotion/Book/2022/Commitment bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286731 (bản sửa đổi 2645992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It should "arrive" and be "dramatic"--the denouement being, I suppose, a particularly exciting example of the "happy ending."

    Từ trong câu: ending, arrive, dramatic, suppose, particularly, excite, example, happy

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why should we hesitate when here is the sure and certain path to ending this war in the way we mean it to end?

    Từ trong câu: hesitate, path, ending, sure, certain, end, war, way

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ending

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nerve ending66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ending

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ending trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ ending hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ending xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ending gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ending?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ending: Câu phủ định (32 câu), There is và there are (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.