E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ending”

151 câu thật có từ ending hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ending nghĩa là kết thúc. ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ending

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Proper use of adjective endings, especially in speaking, will come with repeated use.

    Từ trong câu: ending, proper, use, adjective, especially, speak, come, repeat

    «German/Grammar/Adjectives and Adverbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22894 (bản sửa đổi 4027520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He existed before there was any beginning; He will exist after all ending has ceased.

    Từ trong câu: ending, exist, begin, end, cease

    Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With some phrases you will use these endings at all time.

    Từ trong câu: ending, phrase, use, time

    «Southeast Asian Languages/Thai/Thai 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328977 (bản sửa đổi 2803868). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This means that words will change form or have endings depending on what function of the sentence they have.

    Từ trong câu: ending, mean, word, change, form, depend, function, sentence

    «Icelandic/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141465 (bản sửa đổi 3087842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ending

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nerve ending66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ending

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ending trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ ending hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ending xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ending gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ending?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ending: Câu phủ định (32 câu), There is và there are (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.