Câu tiếng Anh có từ “ending”
161 câu thật có từ ending hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ending nghĩa là kết thúc. ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ending
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This never-ending uncertainty, this hope forever deferred, was harder to endure than would have been the knowledge that her dear son was dead.
Từ trong câu: ending, never, end, uncertainty, hope, forever, hard, endure
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, an additional test would be this: At this point here we notice there is an abrupt ending of a ridge at this point here.
Từ trong câu: ending, now, additional, test, point, notice, end, ridge
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In such a cause, they would make nothing of beginning with the creation of the world, and ending with the last protocol of Mr Buchanan!
Từ trong câu: protocol, ending, cause, make, nothing, begin, creation, world
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been nothing more than a quixotically honourable waste of life ending in one only possible way.
Từ trong câu: waste, honourable, ending, nothing, life, end, possible, way
Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ending
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nerve ending | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ending
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ending trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ ending hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ending xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ending gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ending?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ending: Câu phủ định (32 câu), There is và there are (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.