Câu tiếng Anh có từ “dramatically”
128 câu thật có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dramatically nghĩa là một cách đột ngột. dramatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a very impressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dramatically
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She soon returned waving a slip of paper and announced dramatically, “I’ve got it!”
Từ trong câu: dramatically, soon, return, wave, slip, paper, announce, get
Virginia Hughes, Peggy Plays Off-Broadway. Nguồn: Project Gutenberg #55815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gentlemen of the jury," he concluded dramatically, "Fate plays no tricks of that sort.
Từ trong câu: dramatically, jury, gentleman, conclude, fate, play, trick, sort
Various, The black cat, vol. I, no. 2, November 1895. Nguồn: Project Gutenberg #67934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ricky pointed dramatically to the chair when they returned to get their books for classes.
Từ trong câu: dramatically, point, chair, return, get, book, class
Clair Blank, The Adventure Girls at Happiness House. Nguồn: Project Gutenberg #45343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Again I ask, what is there in it?" he exclaimed dramatically.
Từ trong câu: dramatically, again, ask, exclaim
Edward Stratemeyer, True to Himself; Or, Roger Strong's Struggle for Place. Nguồn: Project Gutenberg #4995. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I pointed dramatically to my tangled mop of hair.
Từ trong câu: dramatically, point, tangle, hair
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"When a man calls here for a sword," he told the servant, "give him this"--pointing dramatically at Yussuf.
Từ trong câu: dramatically, man, call, sword, tell, servant, give, point
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 148, February 3, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #44654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ask my friend Crocker here," he answered carelessly, no doubt exulting that the scene was going off so dramatically.
Từ trong câu: dramatically, ask, friend, answer, carelessly, doubt, scene, go
Winston Churchill, The Celebrity, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah," he exclaimed, addressing Mrs. Culpepper dramatically, "what better proof would you have of our brotherhood than our common bondage to you?
Từ trong câu: dramatically, exclaim, address, mr, better, proof, brotherhood, common
William Allen White, A Certain Rich Man. Nguồn: Project Gutenberg #18684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He did not know how dramatically he told it--how he etched it without a waste word.
Từ trong câu: etch, dramatically, know, tell, waste, word
Gilbert Parker, The Trespasser, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dramatically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| decreased dramatically | 20 lần |
| vary dramatically | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatically trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dramatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatically: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.